Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thằng (dây buộc; kìm hãm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầm hãm: Thằng dĩ kỉ luật (buộc giữ phép tắc)
2.
Dây buộc: Thằng sách; Cương ti thằng (dây thép); Thằng mặc [* dây mực thợ mộc; * phép tắc (cổ văn)]
Etymology: shéng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尚:thằng
Etymology: C1: 繩 → 绳 thằng
Nôm Foundation
dây, sợi, dây thừng; kiểm soát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dây thừng; thẳng thừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây cỡ lớn: Dai như thừng; Thừng chão
2.
Không quanh co úp mở: Thẳng thừng
Etymology: thằng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dằng: Như __
Etymology: C2: 繩 → 绳thằng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 繩
Exemples
Nước sao bỉ ổi bấy ôi. Để thằng răng trắng hiếp người răng đen.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24a
Lại thuê một lũ thợ kèn. Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
Chim khôn khôn cả từ lông. Khôn đến tận lồng, thằng gánh cũng khôn.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14a