Significations
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綺
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xinh đẹp: Khởi lệ; Khởi tư (ý kiến hay)
2.
Mỏng như tơ: Khởi la (lưới mỏng)
Etymology: qǐ
Nôm Foundation
lụa mỏng, tinh tế; thanh nhã, đẹp đẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp: Ỷ lệ
2.
Gấm có vân (damas)
Etymology: yi