Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạch lạc; lung lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có hình dạng hay tác động như lưới: Quất lạc (xơ quýt); Lạc ti (quay tơ); Lạc trước nhất cá phát võng (quấn lưới giữ tóc); Mạch lạc; Liên lạc; Lung lạc (lấy lòng người); Lạc dịch bất tuyệt (kéo dài mãi)
Etymology: luò
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 絡
Nôm Foundation
quấn quanh; lưới, mạng
Mots composés1
điện não võng lạc