Significations
Từ điển phổ thông
nối, nối theo làm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cột lại. Buộc lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toản (kế thừa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kế thừa
Etymology: zuǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nối, nối theo, kế thừa.
Nôm Foundation
tiếp tục, duy trì, thành công
Mots composés2
Nguyễn Quang Toản•Võ Trường Toản