Significations
Từ điển Thiều Chửu
Lụa dày.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tăng (hàng tơ lụa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ ở cổ văn để gọi hàng tơ lụa
Etymology: zēng
Nôm Foundation
vải lụa; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ràng buộc chặt.
Etymology: F2: mịch 糸⿰曾 tằng
Exemples
Mots composés1
tăng lăng