Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tiêu 綃 — Một âm khác là Sam. Xem Sam.
Từ điển phổ thông
tua cờ
Từ điển trích dẫn
(Danh) Trục cờ, khổ vải thẳng ở trên cờ để đính lèo vào.
Từ điển Thiều Chửu
Trục cờ, khổ vải thẳng ở trên cờ để đính lèo vào gọi là sam.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giải cờ, lèo cờ — Một âm khác là Tiêu. Xem Tiêu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Trục cờ (khổ vải thẳng trên cờ để đính lèo vào).
Nôm Foundation
cờ bay
Bảng Tra Chữ Nôm
xám chỉ (lượt chỉ may)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tom (gom lại; tiếng trống nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom lại: Tom góp được ít tiền
2.
Tượng thanh tiếng trống nhỏ: Tom tom
Etymology: (Hv miên tâm)(miên tam; tàm)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tòm tòm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu gọn, chụm lại.
Etymology: F2: mịch 糸⿰參 tham
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
buộc túm
Bảng Tra Chữ Nôm
tóm lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thu gọn bài (viết hoặc nói): Tóm tắt
2.
Nắm bắt: Tóm cổ
Etymology: (miên ½ tấm)(tẩm; thủ tẩm; tổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vơ lấy, gom vét lại.
Etymology: F2: mịch 糸⿰參 tham
Exemples
Mots composés2
tóm lại túm•tóm tắt