Significations
Từ điển phổ thông
co lại
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Rút, co lại. ◎Như: “súc tiểu” 縮小 rụt nhỏ lại, co lại. ◇Tây du kí 西遊記: “Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai” 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Hận vô Trường Phòng súc địa thuật” 恨無長房縮地術 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.
8.
(Danh) Họ “Súc”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thẳng — Ngắn — Lùi lại — Thâu lại. Co rút lại — Lấy dây cột chặt lại — Lọc rượu bỏ bã rượu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Túc (sù)
2.
Thụt lùi: Thoái súc
3.
Co rụt: Nhiệt trương lãnh súc (nóng nở lạnh co); Súc biên (sở giảm bớt nhân viên); Súc đầu (rụt đầu)
Etymology: suō
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Rượu lọc
Nôm Foundation
co lại, rút ngắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xóc gắt: thôi thúc, dồn ép, eo hẹp.
Etymology: C2: 縮 súc
Exemples
Mots composés17
súc tửu•súc nang•súc y tiết tự•súc thủ•súc đầu•súc địa•súc sa mật•súc thủ súc cước•súc súc•sắt súc•áp súc•uý súc bất tiền•thu súc•thân súc•doanh súc•tiết y súc tự•lâm trận thối súc