Significations
Từ điển phổ thông
thắt cổ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thắt cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thắt cổ chết: Tự ải
Etymology: yì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tự ải (thắt cổ mà chết)
Nôm Foundation
treo, siết cổ
Mots composés5
ải nữ•ải tử•ải sát•tự ải•đầu hoàn tự ải