Significations
Từ điển phổ thông
mù mịt, thăm thẳm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chất dẻo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱹉:dẻo
Etymology: F2: mịch 糸⿰眇 diễu|miễu
Nôm Foundation
mờ nhạt, tối tăm; nhỏ bé; xa xôi
Exemples
Mots composés1
phiêu diểu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mịch 糸⿰眇 diễu|miễu