Significations
Từ điển phổ thông
ràng buộc
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Chế chỉ, ước thúc.
Bảng Tra Chữ Nôm
đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắt chặt mối giao hảo: Đế ước; Đế giao
2.
Sáng lập: Đế tạo
Etymology: dì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái rế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thắt lại, buộc nút lại.
Nôm Foundation
buộc, nối, kết nối; sự kết nối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái rế: Khăn vành rế (khăn lượt đã cuộn sẵn)
2.
Tấm tre đan dùng lót nồi: Bác nồi xuống rế
Etymology: miên đế; trúc đế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan lát dùng lót nồi hoặc đặt rổ rá.
Etymology: F2: mịch 糸⿰帝 đế
Exemples
Mots composés1
thủ đế