Significations
Từ điển phổ thông
nối liền, khâu lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuế (âm khác của Xuyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Xuyết
Etymology: zhuì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ghép lại, liên kết, kết nối
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vá chỗ rách — Nối kết lại — Một âm là Chuyết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vá khâu: Bổ xuyết
2.
Còn âm là Chuế
3.
Trang trí: Điểm xuyết
4.
Sửa văn: Xuyết văn
Etymology: zhuì
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Bó buộc.
6.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “xuyết”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nối liền, khíu liền, khâu lại.
2.
Một âm là chuyết. Ngăn cấm.
3.
Bó buộc. Ta quen đọc là chữ xuyết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ràng buộc. Gò bó — Ngừng lại. Thôi — Một âm là Xuyết. Xem vần Xuyết.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 耒:chuỗi
Etymology: A2: 綴 chuế
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buộc và thắt thật mạnh vòng dây.
Etymology: F2: mịch 糸⿰叕 chuyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬗔:trói
Etymology: A2: 綴 chuế
Exemples
Mots composés7
xuyết điểm•xuyết pháp•xuyết văn•xuyết bổ•điểm xuyết•bổ xuyết•thu tàn xuyết dạt