Significations
luỹ
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **luỹ** 累.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất đống: Luỹ nhất đạo tường (xây một bức tường)
2.
Lối chơi: Luỹ cầu [(soft ball) – lối chơi giống như bổng cầu (baseball), nhưng bổng cầu thì ném banh, luỹ cầu thì tung banh.]
Etymology: lei