Significations
Từ điển phổ thông
1.
vặn, xoắn
2.
treo cổ
Từ điển trích dẫn
6.
Một âm là “hào”. (Tính) Màu xanh vàng.
7.
(Danh) Cái đai liệm xác.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thắt cổ — Quấn xung quanh — Gấp rút — Một âm là Hào. Xem Hào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cuộn tròn lại: Giảo xa (máy quấn thừng windlass); Giảo thống (đau quặn)
2.
Ép lấy nước: Giảo tận não trấp (nghĩ nát óc)
3.
Thắt cổ: Giảo hình; Giảo sát (bóp cổ cho chết); Giảo sách (nút thòng lọng); Giảo giá (cột treo cổ)
4.
Vặn rối: Bả y phục giảo can (vặn khô áo); Tâm như đao giảo (như có dao xoáy tim); Giảo nhục cơ (máy xay thịt)
Etymology: jiǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Thắt cổ, treo cổ, hình phạt treo cổ (thời xưa)
8.
(văn) Sỗ sàng
9.
(văn) Quấn quanh
12.
(văn) Màu xanh vàng
13.
(văn) Dây đai cột để liệm xác.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)
Nôm Foundation
vặn, xoắn; đan xen; tời
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu vàng xanh — Cái dây lưng bằng lụa — Một âm là Giảo. Xem Giảo.
Mots composés5
tội giảo•giảo tử•giảo hình•giảo quyết•tâm như đao giảo