Significations
Từ điển phổ thông
1.
hết
2.
cuối, kết thúc
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Một năm cũng gọi là “chung”.
7.
(Danh) Đất vuông nghìn dặm gọi là “chung”.
8.
(Danh) Họ “Chung”.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Một năm cũng gọi là chung.
7.
Ðã.
8.
Ðất vuông nghìn dặm gọi là chung.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu cùng, cuối cùng — Hết. Suốt cho tới hết — Chết — Toàn vẹn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh trí bốn mặt: Chung quanh lặng ngắt như tờ
2.
Của chung: Cha chung không ai khóc; Chồng chung thì đừng
3.
Cùng nhau: Chung sức; Chung vốn; Chung chạ sớm trưa
4.
Họ
5.
Phần cuối: Chung kết; Chung điểm chỉ (dây chỉ mức tới); Thuỷ chung (có đầu có cuối)
6.
Chết: Lâm chung (sắp chết)
7.
Kết cục: Chung cựu; Chung quy (rút cục)
8.
Suốt tất cả: Chung tuế (cả năm); Chung thiên (suốt đời)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chung chạ: cùng nhau chăn gối.
2.
Chung (xung) quanh: ở vòng quanh bên mình.
3.
Hết, kết thúc.
4.
Cùng nhau sở hữu, không riêng của ai.
5.
Cùng góp lại với nhau.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hết, cuối, cuối cùng, kết cục, dứt: 一典已終 Hết một bản nhạc (bài ca); 年 終 Cuối năm. (Ngb) Chết mất: 臨 終 Sắp chết. 【終歸】chung quy [zhonggui] Tóm lại, nói cho cùng, chung quy, rốt cuộc: 終歸能做到 Rốt cuộc sẽ làm nên; 【終竟】 chung cánh [zhongjìng] Như 終究;【終究】chung cứu [zhong jiu] Chung quy, xét đến (cho) cùng: 一個人的力量終究有限 Sức mạnh của một người xét cho cùng cũng chỉ có hạn; 【終于】 chung vu [zhongyú] Rốt cuộc, tóm lại, nói cho cùng, chung quy: 試驗終于成功了 Rốt cuộc đã thí nghiệm thành công
4.
(văn) Đã
5.
(văn) Đất vuông nghìn dặm
6.
[Zhòng] (Họ) Chung.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chung kết; lâm chung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu đỏ tươi: Đỏ chon chót
2.
Đứng cao một mình: Chon von
3.
Chạy những bước ngắn: Chạy lon chon
Etymology: (Hv thôn)(chung; đôn; sơn tôn)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chon von; chon chót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫn đi theo: Giong trẻ đi chơi; Giong tù; Giong trâu
2.
Đi xa bằng ngựa: Giong ruổi
Etymology: (Hv chung)(xích đông; mã đông)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giong ruổi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trọn vẹn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiến mau về phía trước: Xông pha trận mạc; Xông xáo
2.
Toả mùi thơm hay thối: Xông hương
3.
Thăm nhà đất dịp đầu năm: Xông nhà
4.
Lá mùi hắc làm gia vị cho dồi: Lá xông xông
5.
Tắm hơi: Xông ngải
Etymology: (Hv chung) (xung; xung; túc long)
Nôm Foundation
cuối cùng; cuối cùng, đến cuối cùng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xông pha, xông xáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 炵:chong
Etymology: C2: 終 chung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trẻ trung: trỏ người đã trưởng thành mà dung mạo còn tươi trẻ.
Etymology: C2: 終 chung
Exemples
Trong nhà rậm rịch (dậm dịch) gói bánh chưng. Ngoài cửa bi bô rủ chung thịt.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16b
Nào người phượng chạ loan chung. Nào người tiếc lục tham hồng là ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Rêu xanh mấy lớp chung quanh. Dạo sân một bước trăm tình ngẩn ngơ.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 11a
Cá kia chẳng được âm thầm lòng anh. Cây vàng lá rụng chung quanh.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 28b
Đành hay tháng lọn (trọn), biết đà năm (niên) chung.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 24b
“Hoa đình”: đình cả chông chênh.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24b
Chông ấu chông sắt lánh chân mựa chầy.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 49a
Mots composés48
chung dưỡng•chung nam tiệp kinh•chung nhi phú thí•nói chung•chung dạ•chung thân•chung niên•chung điểm•chung thành bào ảnh•chung nhật•chung thẩm•lâm chung•chung cổ•chung chung•chung cục•chung thuỷ•chung kiếp•chung quanh•chung nhau•chung chế•chung kết•chung chạ•của chung•chung quy•chung thế•chung đụng•lệnh chung•thuỷ chung•ác chung•niên chung