Significations
Từ điển phổ thông
xe thành sợi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ, sợi bông vải — Kéo tơ, kéo sợi — Vải, lụa, dệt bằng tơ, sợi.
Bảng Tra Chữ Nôm
phưởng (kéo sợi)
Bảng Tra Chữ Nôm
vướng vít
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vất vưởng
Nomfoundation
quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống
Mots composés5
phưởng trù•phưởng sa•phưởng ty•phưởng xa•phưởng tích cơ