Significations
Từ điển phổ thông
gạo nếp để cất rượu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Gạo nếp dùng cất rượu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại lúa hạt to.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nếp dẻo: Nhu mễ
Etymology: nuò
Nôm Foundation
gạo nếp; dính, dẻo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nếp, lúa nếp.