Significations
Từ điển phổ thông
1.
vùng Lưỡng Quảng
2.
người Bách Việt
3.
bèn, nên
Từ điển trích dẫn
2.
(Trợ) Đặt giữa câu, không có nghĩa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất, chỉ vùng Quảng đông, Quảng tây.
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
[Yuè] Tỉnh Quảng Đông (gọi tắt)
Nôm Foundation
tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây; hạt đầu