Significations
thược
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái thược, giống cái áo mà ngắn.
2.
Then khoá.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái thược (một loại ống sáo ngắn thời cổ)
2.
Đơn vị đong lường thời xưa
3.
Then khóa.
Nôm Foundation
chìa khóa; nhạc cụ hơi bằng gỗ
Không có kết nối internet.
No internet connection.