Significations
Từ điển phổ thông
cái tiêu
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ống tiêu bằng tre, trúc ( một loại nhạc khí ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lại (sáo thời cổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng động: Vạn lại cụ tịch (lập tức im)
2.
Sáo thời cổ
Etymology: lài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ thổi bằng trúc như sáo, tiêu.
Etymology: A1: 籟 lại
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sáo tre; ống; âm thanh khác nhau
Từ điển trích dẫn
3.
§ Còn có âm là “lãi”.
Exemples
Mots composés2
thiên lại•vạn lại câu tịch