Significations
Từ điển phổ thông
cái sàng, cái nia
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dần gạo, để loại bỏ cám — Sàng, lắc qua lắc lại.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
máy sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
pha cơ (máy vét bụi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Pha (bò)
2.
Cụm từ: Pha cơ (* cái mẹt vét bụi; * cái mẹt để sẩy thóc)
3.
Xem Pha (bo)
4.
(Thuyền) chao đảo: Điên pha [theo chiều ngang (Anh ngữ roll) thì gọi là Bài dao; theo chiều dọc (pitch) thì gọi là Tung dao]
5.
Quạt lúa: Pha cốc (quạt cám, bụi ở lúa)
Mots composés4
bá lộng•bá dương•bá ky•bá ki