Significations
Từ điển phổ thông
dốc sức, dốc lòng
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Đốc”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dày dặn ( nói về vải lụa ) — Rất. Lắm — Nói về bệnh tình nguy ngập.
Bảng Tra Chữ Nôm
dóc vỏ, dóc mía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chân thành: Đốc hậu; Đốc thực
2.
Địa danh: Châu Đốc
3.
Tam giác nằm trên tường ở hai đầu hồi các nhà hai mái: Nhà hai mái bịt đốc
4.
Sinh chứng: Đốc ra mê cờ bạc
5.
Cụm từ: Bệnh đốc (đau nặng)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sâu sắc; chân thành; thật thà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hết lòng, một mực.
2.
Trút hết, dồn hết.
3.
Quay ngược trên xuống dưới.
Etymology: C2: 篤 đốc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giốc lòng (dốc lòng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
Bảng Tra Chữ Nôm
dốc túi; leo dốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tước vỏ: Dóc mía
Etymology: Hv đốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng nhiệt khiến vật hoà kết thành khối theo khuôn có sẵn.
Etymology: C2: 篤 đốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chui vào chỗ kín.
Etymology: C2: 篤 đốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bật cả gốc rễ lên.
Etymology: C2: 篤 đốc
Exemples
Nghê [ngô nghê] dại chẳng hay cốc [biết], dối ngờ dốc ngược [điên đảo].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 41a
Bèn dốc hết thuốc thửa sắm, lấy bình bát trắng hoà làm tễ, một chốc uống mà hết.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 5a
Dốc lòng nam bắc đi đòi [theo] con đông tây.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36b
Dốc lòng ở đồng trinh, chẳng muốn lấy chồng.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Rất làm cha mẹ thửa dốc yêu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 34a
Mots composés8
đốc tật•đốc chứng•đốc thật•đốc trai•đốc chí•đôn đốc•đôn đốc•nguy đốc