Significations
Từ điển phổ thông
cướp, đoạt
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đoạt lấy.
2.
(Động) Tiếm đoạt. § Chiếm đoạt ngôi vị, quyền lực... bằng thủ đoạn bất chính. ◎Như: “soán vị” 篡位 tiếm đoạt ngôi vua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? nhữ dục vi soán nghịch da?” 天子乃先帝嫡子, 初無過失, 何得妄議廢立, 汝欲為篡逆耶 (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia? Ngươi muốn soán nghịch chăng?
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm phản mà cướp đoạt. Cũng đọc Thoán.
Bảng Tra Chữ Nôm
thoán đoạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
choán chỗ, choán đất (chiếm)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cướp đoạt. Td: Thoán vị ( cướp ngôi vua ). Cũng đọc Soán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xoán vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiếm ngôi vua: Thoán quyền; Thoán vị
2.
Thay đổi: Thoán cải (làm sai lạc đi)
3.
Còn âm là Soán; Xoán
Etymology: cuàn
Bảng Tra Chữ Nôm
soán đoạt, soán nghịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chiếm chỗ: Choán đất
Etymology: (Hv chuẩn) (soán hoặc thoán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Thoán
Etymology: cuàn
Nôm Foundation
chiếm đoạt
Mots composés5
soán đoạt•soán vị•soán nghịch•soán ngôi•soán nghịch thoán