Significations
Từ điển phổ thông
thiên (sách)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sách, thư tịch.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một phần của cuốn sách — Một bài thơ. Đoạn trường tân thanh : » Ngụ tình tay thảo một thiên luật đường « — Một bài nhạc, bài đàn. Đoạn trường tân thanh : » Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bài văn: Bất hủ đích thi thiên
2.
Từ giúp đếm tờ mỏng: Tam thiên nhi chỉ
3.
Tờ rời: Thiên mục (tờ giúp tìm bài: mục lục); Khuyết liễu nhất thiên (thiếu một trang)
Etymology: piān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một bài thơ, bài văn, một khúc ca… gọi là một thiên.
Etymology: A1: 篇 thiên
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thiên sách
Nôm Foundation
chương, mục, bài viết, bài luận
Exemples
Chi là của tiêu ngày tháng. Thơ một hai thiên, rượu một bình.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 13b
Hằng khiến ông ngâm thơ, khách trường mặc, hằng hằng rệt chưng thiên kia thập nọ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 6b
Thập giới giới luật mười thiên rạch ròi.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 5a
Mots composés9
thiên sách•thiên phóng sự•thiên thiên nhất luật•trường thiên•liên thiên luỵ dộc•đoản thiên•toàn thiên•trường thiên luỵ dộc•quỷ thoại liên thiên