Significations
Từ điển phổ thông
1.
đốt, đoạn
2.
tiết trời
3.
một khoảng thời gian
4.
ngày tết, lễ
5.
lễ tháo, tiết tháo
Từ điển trích dẫn
11.
(Danh) Lượng từ: (1) Số giờ giảng học. ◎Như: “kim thiên thượng liễu tam tiết khóa” 今天上了三節課 hôm nay lên lớp ba tiết (giờ học). (2) Toa xe. ◎Như: “giá liệt hỏa xa hữu thập nhị tiết xa sương” 這列火車有十二節車廂 xe lửa này có mười hai toa. (3) Đoạn, khúc (bài văn, bản nhạc). ◎Như: “đệ nhị chương đệ nhất tiết” 第二章第一節 chương hai tiết một.
12.
(Danh) Họ “Tiết”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðốt tre, đốt cây.
8.
Giảm bớt đi.
11.
Ngày thọ của vua gọi là tiết.
12.
Thứ bực.
13.
Ngày tết.
14.
Một âm là tiệt. Lộng lẫy, cao ngất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mắt, cái mấu tre, đốt tre — Khớp xương — Phần, đoạn của sự việc — Kiềm chế. Giảm bớt. Td: Tiết chế cờ lệnh của vua giao cho quan để thi hành nhiệm vụ được dễ dàng. Ta cũng gọi là cờ tiết — Lòng dạ ngay thẳng, cứng cỏi, không thay đổi. Đoạn trường tân thanh : » Tiết trăm năm nở bỏ đi một ngày «. — Khoảng thời gian theo khí hậu mà chia ra. Đoạn trường tân thanh : » Thanh minh trong tiết tháng ba «. — Ngày lễ tết nhất định trong năm — Sự nhịp nhàng, nhanh chậm của bài nhạc. Td: Tiết điệu — Một âm khác là Tiệt. Xem Tiệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cao lớn — Một âm là Tiết. Xem Tiết.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
9.
(văn) Thứ bậc;
12.
(văn) Một loại nhạc khí thời xưa làm bằng tre để hoạ theo đàn;
13.
[Jié] (Họ) Tiết. Xem 節 [jie].
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
tiết
2.
tết
Nomfoundation
nút, nút, khớp; phần
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
mù tịt
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lễ tết
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xa tít
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xa típ mũ tắp
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiết tấu; khí tiết; thời tiết
Mots composes91
tiết ngoại sinh chi•Tết ta•tiết nghĩa•tiết điểm•tiết giảm•tiết liệt•khí tiết•tết Đoan Ngọ•tiết diện•thời tiết•tết nguyên đán•tiết kiệm•tiết thượng sinh chi•tiết dụng•tiết chế•chi tiết•tiết dục•tiết tháo•tiết mục•tết nguyên 渃 nguyên Chủ tịch nước、英 đán•tiết độ•tiết y súc tự•tiết dục•tiết học•tiết phụ•tiết độ sứ•tiết tấu•tiết hạnh•âm tiết•hạ tiết