Significations
tranh
Từ điển phổ thông
đàn tranh (13 dây)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đàn tranh có mười ba dây. ◇Tô Huệ 蘇蕙: “Tranh huyền vị đoạn tràng tiên đoạn, Oán kết tiên thành khúc vị thành” 箏弦未斷腸先斷, 怨結先成曲未成 (Chức cẩm hồi văn 織錦回文) Dây đàn chưa đứt, ruột đã đứt trước, Nỗi oán hận đã kết rồi, mà khúc nhạc chưa thành. § Ngô Thế Vinh dịch thơ: Đàn chưa rối ruột đã sầu, Cho nên một khúc cung sau chưa tròn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại đàn có 13 dây, ta cũng gọi là đàn Tranh — Cái diều ( thả trên gió ), cũng gọi là Phong tranh.
Bảng Tra Chữ Nôm
cái giành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn 21 hoặc 25 dây: Tranh cầm
2.
Cái diều: Phong tranh
Etymology: zhēng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 棦:tranh
2.
Đàn tranh: một loại đàn dây cổ truyền, mắc 16 dây kim loại.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱爭 tranh
Nôm Foundation
nhạc cụ có dây; diều
giành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái rổ lớn đan thưa: Giành phân
Etymology: trúc tranh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đàn tranh
Exemples
tranh
Đánh tranh chụm nóc thảo đường. Một gian nước biếc mây vàng chia đôi.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 68a
Muốn tu chùa ngói Bụt vàng. Chùa tranh Bụt đất ở làng thiếu chi.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 14a
Mots composés3
cái giành•phong tranh•đàn tranh