Significations
cá
có
Bảng Tra Chữ Nôm
rổ rá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gắt gỏng: Cau có
2.
Sở hữu: Có chồng; Giầu có; Có của; Có dư; Có đầu óc; Có tuổi (lớn tuổi)
3.
Hiện hữu: Có ta đây; Bên trên có cầu; Có... hay không?
4.
Dễ thường: Có khi; Có nhẽ; Có thể; Có vẻ
Etymology: cố; cá; cố hữu
rá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Cà rá (hột xoàn, kim cương)
2.
Cái rổ nhỏ mắt dầy: Vo gạo trong rá
Etymology: (Hv trúc lã)(trúc cá; trúc giá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 夜:rá
Etymology: A2: 箇 cá
Nôm Foundation
lượng từ, cái; chiếc, con