Significations
tí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tí (phên bằng tre có lỗ hổng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phên có lỗ hổng: Lư tí tử (phên sắt giúp chất củi trong lò sưởi); Trúc tí tử (phên tre giúp chưng nấu…)
Etymology: bì
tị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tị (cái vỉ tre hoặc sắt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái vỉ tre hoặc sắt: Lư tị tử (vỉ chất củi ở lò sưởi); Trúc tị tử (vỉ tre để chưng hấp)
Etymology: bì