Significations
Từ điển phổ thông
1.
trả lời
2.
báo đáp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Báo đáp, đáp lại.
2.
Trả lời lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trở lại nói cho biết — Trả lời — Đền bù.
Bảng Tra Chữ Nôm
cá đớp mồi; chó đớp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả lời: Hồi đáp
2.
Mấy cụm từ: Đáp lí (chào đáp lại: nhận lời chào); Đáp ứng (trả lời, thuận ý); Trích đáp (tượng thanh tiếng đồng hồ “Tích tắc”)
3.
Thăm người đã thăm mình: Đáp lễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trả ơn trả nghĩa.
2.
Trợ giúp.
3.
Trả lời.
Etymology: A1: 答 đáp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tre thấp có nhiều cành (Hv Phụng mao trúc): Giậu hóp
Etymology: Hv trúc hạp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đáp lại; đáp ứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngoạm mau: Cá đớp mồi
2.
(Công chức) ăn hối lộ (tiếng bình dân): Đớp ngon một ngàn
Etymology: Hv đáp
Nôm Foundation
trả lời, hồi đáp; trở lại; đồng ý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bịt lại, bưng kín.
2.
Che phủ lên trên.
Etymology: C2: 答 đáp
Exemples
Hầu muốn nối họa, đã nghe tiếng huyền linh ngựa hầu đến cửa vậy, bèn chẳng ắt đáp trả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 54a
Vân Tiên nghe nói động lòng. Đáp rằng: Ta đã trừ dòng lâu la.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 4b
Khôn ngoan đối đáp người ngoài. Gà chung một mẹ, chớ hoài đá nhau.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 4b
Vân Tiên cúi lạy thưa thầy. Bạc vàng xin đáp ơn đầy nghĩa xưa.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 45a
Mots composés24
đáp lễ•đáp từ•đáp số•đáp lời•ứng đáp•viết thư đáp•đáp vấn•đáp phi sở vấn•đáp đối•đáp đáp•hồi đáp•giải đáp•đối đáp như lưu•đối đáp•giải đáp•phúc đáp•thấp đáp đáp•khoanh đáp án đúng•báo đáp•phê đáp•báo đáp•tài đáp•vấn đáp•ngư tiều vấn đáp