Significations
đồng
Từ điển phổ thông
1.
ống tre
2.
ống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ống tre, ống trúc dài — Một âm là Động. Xem Động.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ống cây rỗng ruột: Trúc đồng (ống tre)
2.
Vật hình ống: Yên đồng (ống khói); Thương đồng (nòng súng)
Etymology: tong
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trúc đồng(ống tre)
Nôm Foundation
mảnh tre dày; đường ống
động
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây sáo làm bằng ống trúc, một thứ nhạc khí thời xưa. Cũng gọi là Động tiêu — Một âm là Đồng. Xem Đồng.
Mots composés5
tức đồng•thư đồng•xuy đồng•bưu đồng•thi đồng