Significations
Từ điển phổ thông
1.
bằng nhau
2.
thứ bậc
3.
chờ đợi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Hạng, loại. ◎Như: “hà đẳng nhân vật” 何等人物 hạng người nào, “giá đẳng sự tình” 這等事情 loại sự tình đó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tại đệ thị dong dong lục lục nhất đẳng ngu nhân, thiểm phụ đồng danh” 在弟是庸庸碌碌一等愚人, 忝附同名 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Còn em đây là hạng ngu dốt, tầm thường, thế mà lại được trùng tên (với anh).
4.
(Danh) Cân tiểu li.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Cái cân tiểu li.
7.
Sao, dùng làm trợ từ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bằng nhau. Ngang nhau — Bọn. Phe nhóm — Thứ bậc. Giai cấp — Trong Bạch thoại còn có nghĩa chờ đợi.
Bảng Tra Chữ Nôm
đấng anh hùng, đấng cứu tinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chờ: Đẳng xa; Thỉnh sảo đẳng nhất hội (phiền đợi chút)
2.
Bước chậm chắc: Lạp đẳng cầu tiến (vọt tiến mau)
3.
Cho đến
4.
Phức số: Ngã đẳng (nhóm chúng tôi)
5.
Cụm từ: Đẳng đẳng (* vân vân...; * đợi chút xíu)
6.
Bằng nhau: Đẳng hiệu (=); Đẳng biên tam giác hình
7.
Lớp; thứ bậc: Nhất đẳng phẩm
Etymology: děng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đeo đẳng: luôn bám đuổi theo.
Etymology: C1: 等 đẳng
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Những người như, những vật (hay loại) như, vân vân, v.v...: 市場上魚、肉、菜等應有盡有 Ngoài chợ có bán đủ thịt, cá trứng, rau v.v...; 得獎的有李光明張學功等 Đoạt được giải thưởng có Lí Quang Minh, Trương Học Công v.v...; 我最近去了北方幾個大城市,包括北京,天津,濟南等 Gần đây tôi đã đi qua mấy thành phố lớn ở phía bắc, gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Tế Nam v.v...; 是以竇太後滋不悅魏其等 Vì vậy Đậu Thái hậu càng không ưa bọn Nguỵ Kì (những người như Ngụy Kì) (Sử kí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bậc vị vọng: Các đấng anh hùng
2.
Những kẻ (tiếng cũ): Ở đấng thấp thì nên đấng thấp
Etymology: (Hv đương)(đẳng, nhân đẳng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại, thứ. Bậc, hạng.
Etymology: A2: 等 đẳng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẳng thắn: Tính tình đứng đắn; Đứng tuổi
2.
Ngừng, hết chuyển động: Trưa lúc đứng bóng (tới chính ngọ bóng trên mặt đồng hồ đứng yên); Đứng gió; Xe đứng lại; Vải đã đứng giá
3.
Đại diện cho người khác: Đứng tên; Đứng ra điều đình
4.
Mấy cụm từ: Đứng ngoài (không có quan hệ); Đứng trước (vào lúc phải đối phó)
5.
Giữ thân và chân thẳng: Đứng ngồi không yên
Etymology: (Hv đẳng)(nhân đẳng; túc đẳng)(viết tắt lối Nôm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ở thế dựng thẳng, không chuyển dời.
Etymology: C2: 等 đẳng
Nôm Foundation
bước; hạng, cấp; chờ; bằng; 'v.v.'; từ số nhiều
Exemples
Thấy người đeo đẳng một bề. Hoa ngưng trước mắt, nguyệt e áng mày.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 12b
Bằng nay đà chết, xương bạc cùng một đấng [loại, thứ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 8a
Ưa (ở) đấng thấp thì nên đấng thấp. Đen gần mực, đỏ gần son.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 50a
Đấng anh hùng nấp [ẩn, giấu mình] trong đời sức hay trút núi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 6b
Kiều rằng: Những đấng tài hoa. Thác là thể phách, còn là tinh anh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Mots composés34
bình đẳng•đẳng chu•đẳng nhân phụng thử•cao đẳng•đẳng đãi•đẳng nhi hạ chi•đẳng phân•đẳng cấp•sơ đẳng•đẳng đệ•đẳng thức•đẳng cấp•đẳng nhân•cao đẳng•siêu đẳng•nhĩ đẳng•đê đẳng•nhị đẳng•nễ đẳng•ngô đẳng•tam đẳng•bất đẳng•thượng đẳng•quân đẳng•quan đẳng•nhữ đẳng•hạ đẳng•sai đẳng•nhất đẳng•ngã đẳng