Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Que nhọn và thẳng từ cung nỏ bắn ra: Xông pha mũi tên
Etymology: (Hv trúc tiên)(cung tiên; thỉ tiên)(hoà tiên; thỉ danh; tiễn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥏌:tên
Etymology: F2: trúc ⺮⿱先 tiên
Nôm Foundation
bút tre; thương
Exemples
Mots composés1
lang tiển