Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạt buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dây tre xắt mỏng hay dùng để đan hoặc làm dây buộc: Của người Bồ tát, của mình lạt buộc
Etymology: lạc; trúc lạt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: lạc; trúc lạt