Significations
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tấm ván bằng tre để trẻ con tập viết thời xưa.
Bảng Tra Chữ Nôm
đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
Bảng Tra Chữ Nôm
bờm xờm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chòm xóm; chòm râu, chòm cây
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
chòm
Mots composes6
chòm sao Thiên Thố•chòm sao Cự Giải•chòm cây•chòm râu•chòm xóm•chòm sao