Significations
Từ điển phổ thông
cái hốt (các quan dùng khi vào trầu)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái “hốt”. § Ngày xưa vua quan ra chầu đều cầm cái hốt, hoặc làm bằng ngọc, hoặc làm bằng tre, ngà, có việc gì định nói thì viết lên giấy để phòng cho khỏi quên. Đời sau hay làm bằng ngà voi mà chỉ các quan cầm thôi. ◇Nhậm Quảng 任廣: “Ngọc hốt viết sâm bản” 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam 書敘指南, Triều sự điển vật 朝事典物).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm thẻ thật lớn, thời cổ làm bằng tre, sau làm bằng ngà voi, các quan cầm ở tay khi vào triều, muốn tâu điều gì với vua thì viết lên tấm hốt đó.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nén bạc
2.
Tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua
Etymology: hù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm thẻ bài các quan cầm tay khi dự chầu.
Etymology: A1: 笏 hốt
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bảng hiệu do người có quyền cầm
Exemples
Mots composés1
bào hốt