Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cạp quần, cạp rổ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cặp sách
Từ điển phổ thông
hòm sách, tráp sách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Hòm sách, tráp sách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rương nhỏ đan bằng tre ( thường dùng đựng sách vở ).
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái cặp đựng sách, tráp sách, hòm sách.
Bảng Tra Chữ Nôm
đến tuần cập kê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đóng vành cho thúng rổ, quần áo…: Cạp lại cái rá; Sửa cạp quần
2.
Cưới lần nữa: Cạp lại (tiếng bình dân)
3.
Chồng lên nhau: Cạp lồng đựng thức ăn
Etymology: trúc cập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Túi mỏng: Cắp cặp đi làm
Etymology: Hv trúc cập
Nôm Foundation
hộp tre dùng để đựng sách
Mots composés6
bí kíp•cặp kè•cặp đôi•cặp bồ•kèm cặp•phụ cập