Significations
Từ điển Thiều Chửu
Nguyên là chữ **tịnh** 並.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Tịnh liên (ở điện học)(nối dây song song)
2.
Tịnh thả (hơn nữa)
3.
Xem Tính (bìng)
4.
Và, cùng với
5.
Cùng nhau sát cánh: Tịnh tiến (đi tới đều); Tịnh đế liên (sen hai bông chung một cuống: vợ chồng khắn khít)
Etymology: bìng
Nôm Foundation
kết hợp, sáp nhập; hơn nữa