Significations
thiết
Từ điển phổ thông
ăn cắp, ăn trộm
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Ăn cắp, ăn trộm. ◇Sử Kí 史記: “Doanh văn Tấn Bỉ chi binh phù thường tại vương ngọa nội, nhi Như cơ tối hạnh, xuất nhập vương ngọa nội, lực năng thiết chi” 嬴聞晉鄙之兵符常在王臥內, 而如姬最幸, 出入王臥內, 力能竊之 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Doanh tôi nghe binh phù của Tấn Bỉ thường để trong buồng ngủ của (Ngụy) vương, mà nàng Như cơ là người được vua yêu hơn hết, được ra vào buồng ngủ của vua, có thể lấy trộm (binh phù).
6.
(Tính) Nông.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn trộm — Riêng tư.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiết (ăn trộm, giấu diếm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn trộm: Hành thiết (làm nghề ăn trộm); Thiết tặc (đứa ăn trộm)
2.
Làm việc giấu giếm: Thiết thính (nghe trộm điện thoại); Thiết tiếu (cười thầm); Thiết thiết tư nghị (bàn thầm với nhau)
Etymology: qiè
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Kẻ trộm, kẻ cắp
4.
(văn) Nông
Nôm Foundation
lén lút, vụng trộm; trộm cắp; kẻ trộm
Mots composés7
thiết nghĩ•thiết thiết tư ngữ•thiết thiết•thiết tưởng•phiếu thiết•thâu thiết•thâu hương thiết ngọc