Significations
Từ điển phổ thông
cái bếp
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bếp lò (nặn bằng đất hoặc lấy đá xếp chồng lên).
2.
(Danh) Lò nung.
3.
(Danh) Ông Táo (thần bếp).
4.
§ Tục quen viết là “táo” 灶.
Từ điển Thiều Chửu
Bếp, nặn đất làm bếp đun cũng gọi là táo. Tục quen viết là chữ táo 灶.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bếp. Nhà bếp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bếp nấu nướng: Táo đài (mặt bếp)
2.
Phòng ăn ở nhà trường, trại lính (canteen): Học sinh táo
3.
Tên vua bếp: Táo quân; Táo thần
Etymology: zào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
táo quân
Nôm Foundation
lò; bếp
Mots composés4
táo quân•táo đột•táo vương•trùng khỉ lô táo