Significations
đồi
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **đồi** 頹.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ nát: Đồi viên đoạn bích (nhà vườn đổ nát)
2.
Sa sút: Suy đồi; Đồi bại; Đồi trụy
Etymology: tuí
Nôm Foundation
hư nát, suy tàn; tan rã