Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **trĩ** 稺.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ấu trĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Còn non nớt: Ấu trĩ; Trĩ khí (tính trẻ con)
Etymology: zhì
Nôm Foundation
hạt non; trẻ, mềm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa khôn: Trẻ dại; Khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
2.
Ít tuổi: Tuổi trẻ tài cao
Etymology: (Hv lễ tiểu)(lễ thiểu; thiểu trĩ)(trĩ; trĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:trẻ
Etymology: C2: 穉 trĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trẻ con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạo tẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(hoà tê) Cơm gạo không dính khác với Nếp*
Etymology: mễ tỉ; mễ tể
Exemples
Mots composés1
trĩ xỉ