Significations
ổn
Từ điển phổ thông
vững vàng, chắc chắn
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 穩.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ổn 穩.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
in ỉn, ủn ỉn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vững: Toạ ổn (ngồi lì)
2.
Làm cho vững; nắm vững: Bả trác tử phóng ổn (kê bàn lại); Giá sự nễ nã đắc ổn mả (anh nắm vững vấn đề?)
3.
Xuôi xẻ: Sắp xếp như thế chưa ổn đâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Yên ổn: bình yên, không bị quấy phá.
Etymology: A1: 穩 → 稳 ổn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vững, chắc, bền
ỉn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng heo kêu nhỏ: Con heo ủn ỉn mua hành cho tôi
Etymology: Hv ổn; ổn
Exemples
Mots composés6
ổn định•ổn định•yên ổn•bả ổn•bình ổn•an ổn