Significations
Từ điển phổ thông
1.
lúa non
2.
trẻ con
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa chín muộn — Trẻ con. Td: Ấu trĩ.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
ấu trĩ
2.
trẻ con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Còn non nớt: Ấu trĩ; Trĩ khí (tính trẻ con)
Etymology: zhì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ít tuổi: Tuổi trẻ tài cao
2.
Chưa khôn: Trẻ dại; Khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
Etymology: (Hv lễ tiểu)(lễ thiểu; thiểu trĩ)(trĩ; trĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:trẻ
Etymology: A2: 稚 trĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xem trĩ
Nôm Foundation
trẻ, chưa trưởng thành; thời thơ ấu
Exemples
Đá kia còn biết xuân già giặn. Chả trách người ta lúc trẻ trung.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 10a
Mots composés6
ấu trĩ•trĩ tử•trĩ khí vị thoát•ấu trĩ viên•noa trĩ•mông trĩ