Significations
hi
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Kín đáo, ẩn ước, không rõ rệt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loãng: Chúc thái hi (cháo loãng quá); Hi thích (pha loãng)
2.
Mấy cụm từ: Hi lí hồ đồ (đầu óc mê muội); Hi tùng (* cẩu thả; * không quan trọng)
3.
Ít thấy: Vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí)
4.
Rải rác, thưa thớt: Hi thiểu; Hi khách; Địa phương nhân hi
5.
Đâm dừ: Hi lan
Etymology: xī
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
Nôm Foundation
hiếm, ít; thưa
hy
Từ điển phổ thông
1.
thưa thớt
2.
loãng, lỏng
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển Trần Văn Chánh
hề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười hề hề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười hả hê: Hề hề
2.
Vai kịch giúp vui: Trò hề
3.
Từ giúp tăng cường câu chối: Chẳng hề
Etymology: (Hv hề; hề) (khẩu hề; hệ)
si
Bảng Tra Chữ Nôm
sân si
sè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sè sè; cay sè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm trước Sẽ* : Sè sẽ (như Se sẽ)
2.
Tượng thanh: Sè Sè
3.
Tả dáng thấp: Sè sè nấm đất bên đường; Sập sè én liệng lầu không
4.
Rất cay: Cay sè
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(hi: TH xí)
sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đen sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Đen* : Mặt sắt đen sì
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(giác sĩ; hắc sĩ)(suy; hi; TH xi)
sầy
Bảng Tra Chữ Nôm
sầy da
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trầy sứt: Sầy da tróc vảy
Etymology: (Hv sài)(Hv Hi: TH xi)
sé
Bảng Tra Chữ Nôm
sé sé
hì
Bảng Tra Chữ Nôm
hì hục, hì hụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười khẽ: Hì hì
2.
Vất vả một mình: Hì hục; Hì hà hì hục
Etymology: Hv hi; hi; hi
Mots composés8
hi kì cổ quái•hi tông bình thường•hi hữu•hi phạn•y hi•cổ hi•vật dĩ hi vị quí•nhân yên hi thiếu