Significations
kiết
Từ điển phổ thông
lõi của cọng rơm
Từ điển Thiều Chửu
Rơm lõi, rơm bóc bẹ đi rồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lõi rơm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạch giai (rơm)
giai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rơm: Mạch giai
Etymology: jiē
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gặt hái
gặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thu lượm hoa màu: Một năm hai mùa gặt vụ chiêm và vụ mùa
Etymology: (Hv hoà ất)(hoà cát: giai)(thủ cát: kiết)(hoà khắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cắt hái lúa ở ruộng.
Etymology: F2: hoà 禾⿰吉cát
Nôm Foundation
thân cây kê, ngô
Exemples
Mots composés1
gặt hái