Significations
Nôm Foundation
cân, thước đo, cân đồng hồ
Từ điển phổ thông
1.
vừa, hợp với, xứng với
2.
cái cân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái cân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cân. Vật dụng để đo trọng lượng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái cân: Can xứng (cân có cán); Xứng can (cái cán ở cân); Xứng chu; Xứng đà (quả trượt ở cân); Đài xứng (cân mâm)
Etymology: chèng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cân xứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hấng lấy (hứng lấy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Hứng*
2.
Đỡ vật rơi: Đấy trèo đây hấng
Etymology: xưng; xứng
Mots composés2
sứng đà tuy tiểu áp thiên cân•tâm bình