Significations
hoà
Từ điển phổ thông
lúa, mạ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lúa, lúa chưa cắt rơm rạ đi gọi là hoà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạt thóc, hạt lúa — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa — Cũng chỉ cây lúa. Chẳng hạn Hoà dịch ( hàng lúa cấy thẳng ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoà trường (sân đập lúa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Củi (rơm rạ): Sài hoà
2.
Lúa còn bông: Hoà trường (sân đập lúa)
Etymology: hé
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cây lúa
2.
Thóc
3.
(văn) Lúa còn trên cây (chưa cắt rơm rạ).
Nôm Foundation
lúa còn trên cây; cây lúa
Mots composés1
thử hoà