Significations
Từ điển phổ thông
lặng nghĩ suy xét
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Phật pháp. § Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là “thiền”. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền” 老僧自慢慢地教他念經誦咒, 辦道參禪 (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Một âm là thiền. Lặng nghĩ suy xét. Ðạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền. Cũng gọi là thiền na 禪那 (dhiana). Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định 禪定, môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông 禪宗, lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt 禪悅.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nhà Phật, phiên âm của tiếng Phạn ( Dhyana tức Thiền na ), chỉ sự yên lặng tuyệt đối, hoặc yên lặng và nghĩ ngợi. Chỉ đạo Phật, hoặc giáo lí nhà Phật. Cung oán ngâm khúc : » Liệu thân này với cơ thiền phải nao « — Một âm là Thiện. Xem Thiện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thuyền
2.
Tự ý nhường ngôi: Thiền nhượng
3.
Xem Thiền (chán)
4.
Của nhà sư: Thiền trượng (gậy của sư)
5.
Lặng lẽ suy tư Phật lí (dhyana): Toạ thiền; Thiền đường
6.
Phật phái Zen Dhyana: Thiền tông
7.
Xem Thiền (shàn)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thiền định; san bằng mặt đất cho bàn thờ; thoái vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Thanh la xèng xèng
2.
Đồng tiền lưu hành ngày trước: Một xu bằng hai xèng
Etymology: xiển; thiền
Mots composés15
thiền môn•thiền trượng•thiền định•thiện vị•toạ thiền•thiền tông•thiền sư•thiền uyển tập anh•thiền gia•thiện nhượng•tiểu thiền•tham thiền•an thiền•đại nam thiền uyển truyền đăng tập lục•diện bích toạ thiền