Significations
Từ điển phổ thông
1.
miếu thờ thần, nhà thờ
2.
cúng tế
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lễ tế mùa xuân.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðền thờ, nhà thờ.
2.
Cúng tế.
3.
Tế xuân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà thờ tổ tiên — Miếu thờ thần — Cuộc cúng tế vào mùa xuân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phục vụ viên ở chùa: Ông từ vào đền
2.
Đền thờ tổ: Từ đường
3.
Củ thuộc loại khoai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đền thờ.
Etymology: A1: 祠 từ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đền thờ tổ tiên; dâng lễ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ông từ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kính nhớ người chết: Thờ chồng nuôi con
2.
Kính thần minh: Thờ Trời khấn Phật
Etymology: (Hv từ; lễ dư)(sự dư)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhà thờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yên lặng: Như tờ
2.
Trang giấy: Tờ báo
3.
Chưa rõ: Mới hiểu tờ mờ
4.
Văn kiện: Giấy tờ
Etymology: Hv từ; từ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lặng như tờ
Exemples
Xin bạch tra điển từ Tản Viên, bèn hợp lời rất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), Tản Viên, 42b
Mots composés9
từ đường•từ chúc•ông từ•dâm từ•sinh từ•vọng từ•linh từ•thủ từ•văn từ