Significations
Từ điển phổ thông
bài trừ, đuổi đi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nâng lên. Vén lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khư khư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xua đi: Khư trừ; Khư phong
2.
Một mực không thay đổi: Mối tình buộc lấy khư khư; Khư khư lối cũ
Nôm Foundation
đuổi đi, phân tán, trừ tà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 去:khử
Etymology: C2: 祛 khư