Significations
Từ điển phổ thông
1.
ngôi vua, triều vua
2.
vận nước
3.
phúc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều phúc. Điều tốt lành trời cho — Tuổi. Năm — Ngôi vị. Ngôi vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: » Duy vạn kỉ chửa dời ngôi bảo tộ «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chữ cổ nghĩa là Phúc
Etymology: zuò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phù hộ, giúp đỡ.
2.
Cơ đồ, ngôi báu.
Etymology: A1: 祚 tộ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tộ (phúc)
Nôm Foundation
ngai vàng; ban phước; phước lành, hạnh phúc
Exemples
Chàng Lý hăm hở thề quân, ngỏ lấy lời dấy lại tộ nhà Trần, quân đều nhảy nhót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 35a
Lòng vua thấy vậy cực mừng. Bàn mộng thốt rằng ấy trời tộ ta.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 11b
Mots composés3
Nguyễn Trường Tộ•tộ dận•bảo tộ